Đang hội tụ linh khí…

Ngữ pháp JLPT N2

~同然だ – nghĩa và ví dụ

gần như / y như là

Mẫu ~同然だ nghĩa là gì?

~同然だ trong kho ngữ pháp JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là gần như / y như là.

Cách dùng ~同然だ

Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Soumatome · Tuần 4 · Ngày 5 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.

~同然だ

同然だ

Nghĩa: gần như / y như là

Ví dụ 1

彼は家族同然の存在だ。

Anh ấy đối với tôi chẳng khác nào người nhà.

Ví dụ 2

こんな点数では不合格同然だ。

Với số điểm thế này thì coi như đã trượt.

Mẫu liên quan

Luyện tiếp sau mẫu này

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...