N + を頼りに/頼りとして/頼りにして
を頼りに
dựa vào / trông cậy vào
Hán Việt: Cấu trúc: Nを頼りにV/頼りとして/頼りにして
地図を頼りに、やっと目的地に着いた。
Nhờ vào tấm bản đồ, cuối cùng tôi cũng đến được đích.
Đang hội tụ linh khí…
Soumatome · N2 · Tuần 6 · Ngày 6
Học 4 mục của Tuần 6 · Ngày 6 từ dữ liệu đang dùng trong JLPT180, kèm nghĩa, cách đọc và ví dụ Nhật–Việt khi có sẵn.
4 mục hiển thị
を頼りに
dựa vào / trông cậy vào
Hán Việt: Cấu trúc: Nを頼りにV/頼りとして/頼りにして
地図を頼りに、やっと目的地に着いた。
Nhờ vào tấm bản đồ, cuối cùng tôi cũng đến được đích.
を通じて
thông qua / qua trung gian; suốt toàn bộ
Hán Việt: Cấu trúc: Nを通じて/通して
友人を通じて、彼と知り合った。
Qua một người bạn, tôi đã quen anh ấy.
を中心に
lấy N làm trung tâm / chủ yếu xoay quanh N
Hán Việt: Cấu trúc: Nを中心に/中心にして/中心にしたN/中心として
駅を中心に、町が発展している。
Thị trấn phát triển với khu vực nhà ga làm trung tâm.
をこめて
gửi gắm / đặt tình cảm, ý nguyện vào
Hán Việt: Cấu trúc: Nをこめて
愛をこめて、彼女に手紙を書いた。
Tôi đã viết thư cho cô ấy bằng tất cả tình yêu thương.
Đọc nghĩa và ví dụ trước, sau đó tự nhớ lại từ hoặc mẫu câu mà không nhìn bản dịch. Các URL theo bài được tạo từ cấu trúc bài đang có trong dữ liệu JLPT180, không tách một bản sao dữ liệu chỉ để SEO.
JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Soumatome; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của nội dung.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.