~わけだ
わけだ
Nghĩa: có nghĩa là / thảo nào
Ví dụ 1
彼は十年日本に住んでいた。日本語が上手なわけだ。
Anh ấy đã sống ở Nhật mười năm. Thảo nào tiếng Nhật giỏi.
Ví dụ 2
毎日練習しているなら、強いわけだ。
Nếu ngày nào cũng luyện tập thì mạnh là phải.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N2
có nghĩa là / thảo nào
~わけだ trong kho ngữ pháp JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là có nghĩa là / thảo nào.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Soumatome · Tuần 3 · Ngày 2 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
わけだ
Nghĩa: có nghĩa là / thảo nào
Ví dụ 1
彼は十年日本に住んでいた。日本語が上手なわけだ。
Anh ấy đã sống ở Nhật mười năm. Thảo nào tiếng Nhật giỏi.
Ví dụ 2
毎日練習しているなら、強いわけだ。
Nếu ngày nào cũng luyện tập thì mạnh là phải.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.