N + に沿って/に沿い/に沿ったN
にそって
men theo; làm theo đường hướng, kế hoạch hoặc tiêu chuẩn
Hán Việt: DUYÊN
政府の基本方針に沿って、計画を進める。
Thúc đẩy kế hoạch tuân theo phương châm cơ bản của chính phủ.
Đang hội tụ linh khí…
Soumatome · N2 · Tuần 8 · Ngày 6
Học 18 mục của Tuần 8 · Ngày 6 từ dữ liệu đang dùng trong JLPT180, kèm nghĩa, cách đọc và ví dụ Nhật–Việt khi có sẵn.
18 mục hiển thị
にそって
men theo; làm theo đường hướng, kế hoạch hoặc tiêu chuẩn
Hán Việt: DUYÊN
政府の基本方針に沿って、計画を進める。
Thúc đẩy kế hoạch tuân theo phương châm cơ bản của chính phủ.
にさいして
khi bắt đầu hoặc đứng trước một dịp quan trọng
Hán Việt: TẾ
卒業に際して、先生方にお礼を申し上げます。
Nhân dịp tốt nghiệp, em xin gửi lời cảm ơn đến các thầy cô.
にすぎない
chỉ là / không hơn gì N
Hán Việt: V/N(thể thông thường) + にすぎない
これは単(たん)なる噂(うわさ)にすぎない。
Đây chẳng qua chỉ là một tin đồn.
にほかならない
chính là / không gì khác ngoài N
彼が成功したのは、努力の結果にほかならない。
Việc anh ấy thành công chính là kết quả của sự nỗ lực.
をこめて
gửi gắm tình cảm, ý nguyện hoặc tâm sức vào hành động
愛をこめて、彼女に手紙を書いた。
Tôi viết thư cho cô ấy, gửi gắm tình yêu của mình vào đó.
にそって
men theo; làm theo đường hướng, kế hoạch hoặc tiêu chuẩn
Hán Việt: DUYÊN
政府の基本方針に沿って、計画を進める。
Thúc đẩy kế hoạch tuân theo phương châm cơ bản của chính phủ.
にさいして
khi bắt đầu hoặc đứng trước một dịp quan trọng
Hán Việt: TẾ
卒業に際して、先生方にお礼を申し上げます。
Nhân dịp tốt nghiệp, em xin gửi lời cảm ơn đến các thầy cô.
をつうじて
thông qua / qua trung gian; suốt toàn bộ khoảng thời gian
Hán Việt: THÔNG
友人を通じて知り合う。
Quen biết nhau thông qua một người bạn.
をかねる
kiêm, đồng thời đảm nhiệm hoặc có thêm chức năng N
Hán Việt: KIÊM
大は小を兼ねる。
Đồ lớn có thể dùng thay cho đồ nhỏ.
にてきする
phù hợp, thích hợp với N
Hán Việt: THÍCH
この土地は米作に適している。
Vùng đất này thích hợp để trồng lúa.
にあたいする
xứng đáng với / đáng để nhận hoặc được đánh giá là N
Hán Việt: TRỊ
称賛に値する。
Xứng đáng với lời khen ngợi.
にかかわる
liên quan trực tiếp và có ảnh hưởng nghiêm trọng đến N
Hán Việt: QUAN
命に関わる問題。
Đây là vấn đề liên quan đến tính mạng.
におよぶ
đạt đến, kéo dài đến hoặc lan rộng tới phạm vi N
Hán Việt: CẬP
五時間に及ぶ会議。
Cuộc họp kéo dài tới năm tiếng.
にすぎない
chỉ là / không hơn gì N
Hán Việt: V/N(thể thông thường) + にすぎない
これは単(たん)なる噂(うわさ)にすぎない。
Đây chẳng qua chỉ là một tin đồn.
にほかならない
chính là / không gì khác ngoài N
彼が成功したのは、努力の結果にほかならない。
Việc anh ấy thành công chính là kết quả của sự nỗ lực.
をきっかけに
lấy N làm bước ngoặt hoặc động cơ để bắt đầu thay đổi
病気をきっかけに酒をやめた。
Sau một trận ốm, tôi lấy đó làm bước ngoặt để bỏ rượu.
をけいきに
lấy N làm bước ngoặt hoặc cơ hội chuyển biến (trang trọng)
Hán Việt: KHẾ KI
結婚を契機に退職した。
Lấy việc kết hôn làm bước ngoặt, tôi đã nghỉ việc.
をこめて
gửi gắm tình cảm, ý nguyện hoặc tâm sức vào hành động
愛をこめて、彼女に手紙を書いた。
Tôi viết thư cho cô ấy, gửi gắm tình yêu của mình vào đó.
Đọc nghĩa và ví dụ trước, sau đó tự nhớ lại từ hoặc mẫu câu mà không nhìn bản dịch. Các URL theo bài được tạo từ cấu trúc bài đang có trong dữ liệu JLPT180, không tách một bản sao dữ liệu chỉ để SEO.
JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Soumatome; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của nội dung.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.