N + を兼ねる/を兼ねて
をかねる
Nghĩa: kiêm, đồng thời đảm nhiệm hoặc có thêm chức năng N
Ví dụ 1
大は小を兼ねる。
Đồ lớn có thể dùng thay cho đồ nhỏ.
Ví dụ 2
趣味と実益を兼ねる。
Việc đó vừa là sở thích vừa mang lại lợi ích thiết thực.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N2
kiêm, đồng thời đảm nhiệm hoặc có thêm chức năng N
N + を兼ねる/を兼ねて trong kho ngữ pháp JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là kiêm, đồng thời đảm nhiệm hoặc có thêm chức năng N.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Soumatome · Tuần 8 · Ngày 6 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
をかねる
Nghĩa: kiêm, đồng thời đảm nhiệm hoặc có thêm chức năng N
Ví dụ 1
大は小を兼ねる。
Đồ lớn có thể dùng thay cho đồ nhỏ.
Ví dụ 2
趣味と実益を兼ねる。
Việc đó vừa là sở thích vừa mang lại lợi ích thiết thực.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.