~限り
限り
chừng nào còn... / trong phạm vi... / hết mức có thể
Hán Việt: Vる/Vない/Vている/Aい/Aな/Nである + 限(かぎ)り
私(わたし)が生きている限り、君(きみ)を守(まも)る。
Chừng nào anh còn sống, anh sẽ bảo vệ em.
Đang hội tụ linh khí…
Soumatome · N2 · Tuần 2 · Ngày 3
Học 4 mục của Tuần 2 · Ngày 3 từ dữ liệu đang dùng trong JLPT180, kèm nghĩa, cách đọc và ví dụ Nhật–Việt khi có sẵn.
4 mục hiển thị
限り
chừng nào còn... / trong phạm vi... / hết mức có thể
Hán Việt: Vる/Vない/Vている/Aい/Aな/Nである + 限(かぎ)り
私(わたし)が生きている限り、君(きみ)を守(まも)る。
Chừng nào anh còn sống, anh sẽ bảo vệ em.
ている限りでは
trong phạm vi thông tin có được / theo như...
Hán Việt: Cấu trúc: Vる/Vた/Vている限りでは
私が知っている限り、彼は来ない。
Theo như tôi biết, anh ấy sẽ không đến.
るかないかのうちに
gần như ngay khi vừa... thì...
Hán Việt: Cấu trúc: VるかVないかのうちに
家を出るか出ないかのうちに、雨が降り出した。
Vừa mới ra khỏi nhà thì trời bắt đầu mưa.
に限り
① chỉ áp dụng riêng cho N; ② không chỉ giới hạn ở N
Hán Việt: Cấu trúc: Nに限り/限って/限らず~も
本日に限り、入場料は無料です。
Chỉ hôm nay phí vào cửa miễn phí.
Đọc nghĩa và ví dụ trước, sau đó tự nhớ lại từ hoặc mẫu câu mà không nhìn bản dịch. Các URL theo bài được tạo từ cấu trúc bài đang có trong dữ liệu JLPT180, không tách một bản sao dữ liệu chỉ để SEO.
JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Soumatome; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của nội dung.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.