A。それなら(ば)、B
それならば
nếu vậy thì / trong trường hợp đó
Hán Việt: Cấu trúc: A。それならばB
明日(あした)は大雪(おおゆき)になるそうだ。それならば、出発(しゅっぱつ)を一日(いちにち)遅(おく)らせよう。
Nghe nói ngày mai sẽ có tuyết lớn. Nếu vậy thì hãy lùi ngày xuất phát một ngày.
Đang hội tụ linh khí…
Soumatome · N2 · Tuần 7 · Ngày 3
Học 4 mục của Tuần 7 · Ngày 3 từ dữ liệu đang dùng trong JLPT180, kèm nghĩa, cách đọc và ví dụ Nhật–Việt khi có sẵn.
4 mục hiển thị
それならば
nếu vậy thì / trong trường hợp đó
Hán Việt: Cấu trúc: A。それならばB
明日(あした)は大雪(おおゆき)になるそうだ。それならば、出発(しゅっぱつ)を一日(いちにち)遅(おく)らせよう。
Nghe nói ngày mai sẽ có tuyết lớn. Nếu vậy thì hãy lùi ngày xuất phát một ngày.
それなのに
thế mà / vậy mà, trái với điều vừa nêu
Hán Việt: Cấu trúc: A。それなのにB
彼(かれ)は毎日(まいにち)まじめに練習(れんしゅう)した。それなのに、試合(しあい)では力(ちから)を出(だ)せなかった。
Anh ấy luyện tập nghiêm túc mỗi ngày. Thế mà đến trận đấu lại không phát huy được khả năng.
それでも
dù vậy vẫn...
Hán Việt: Cấu trúc: A。それでもB
何度(なんど)も失敗(しっぱい)した。それでも、彼(かれ)は研究(けんきゅう)を続(つづ)けた。
Đã thất bại nhiều lần. Dù vậy, anh ấy vẫn tiếp tục nghiên cứu.
それで
vì vậy / thế nên, dẫn đến kết quả hoặc hành động tiếp theo
Hán Việt: Cấu trúc: A。それでB
電車(でんしゃ)が止(と)まった。それで、会社(かいしゃ)に遅(おく)れてしまった。
Tàu ngừng hoạt động. Vì vậy tôi đã đến công ty muộn.
Đọc nghĩa và ví dụ trước, sau đó tự nhớ lại từ hoặc mẫu câu mà không nhìn bản dịch. Các URL theo bài được tạo từ cấu trúc bài đang có trong dữ liệu JLPT180, không tách một bản sao dữ liệu chỉ để SEO.
JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Soumatome; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của nội dung.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.