A。それなら(ば)、B
それならば
Nghĩa: nếu vậy thì / trong trường hợp đó
Ví dụ 1
明日(あした)は大雪(おおゆき)になるそうだ。それならば、出発(しゅっぱつ)を一日(いちにち)遅(おく)らせよう。
Nghe nói ngày mai sẽ có tuyết lớn. Nếu vậy thì hãy lùi ngày xuất phát một ngày.
Ví dụ 2
全員(ぜんいん)の都合(つごう)が悪(わる)い。それならば、会議(かいぎ)は来週(らいしゅう)に変更(へんこう)しましょう。
Mọi người đều không tiện. Nếu vậy thì đổi cuộc họp sang tuần sau.