A。それでもB
それでも
Nghĩa: dù vậy vẫn...
Ví dụ 1
何度(なんど)も失敗(しっぱい)した。それでも、彼(かれ)は研究(けんきゅう)を続(つづ)けた。
Đã thất bại nhiều lần. Dù vậy, anh ấy vẫn tiếp tục nghiên cứu.
Ví dụ 2
熱(ねつ)が少(すこ)しあった。それでも、彼女(かのじょ)は会議(かいぎ)に出席(しゅっせき)した。
Cô ấy hơi sốt. Dù vậy, cô ấy vẫn tham dự cuộc họp.