~先立って/先立ち/先立つN
先立って
Nghĩa: trước khi
Ví dụ 1
会議に先立って、資料が配られた。
Trước khi diễn ra cuộc họp, tài liệu đã được phát.
Ví dụ 2
工事に先立って、近所に説明会が開かれた。
Trước khi thi công, buổi giải thích đã được tổ chức cho khu dân cư.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N2
trước khi
~先立って/先立ち/先立つN trong kho ngữ pháp JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là trước khi.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Soumatome để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
先立って
Nghĩa: trước khi
Ví dụ 1
会議に先立って、資料が配られた。
Trước khi diễn ra cuộc họp, tài liệu đã được phát.
Ví dụ 2
工事に先立って、近所に説明会が開かれた。
Trước khi thi công, buổi giải thích đã được tổ chức cho khu dân cư.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.