~にしたがって/にしたがい
にしたがって
Nghĩa: làm theo / tuân theo; cùng với sự thay đổi của...
Ví dụ 1
先生の指示にしたがって動いてください。
Hãy di chuyển tuân theo chỉ thị của giáo viên.
Ví dụ 2
年を取るにしたがって、体力が落ちてきた。
Càng có tuổi, thể lực càng giảm dần.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N2
làm theo / tuân theo; cùng với sự thay đổi của...
~にしたがって/にしたがい trong kho ngữ pháp JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là làm theo / tuân theo; cùng với sự thay đổi của....
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Soumatome · Tuần 3 · Ngày 1 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
にしたがって
Nghĩa: làm theo / tuân theo; cùng với sự thay đổi của...
Ví dụ 1
先生の指示にしたがって動いてください。
Hãy di chuyển tuân theo chỉ thị của giáo viên.
Ví dụ 2
年を取るにしたがって、体力が落ちてきた。
Càng có tuổi, thể lực càng giảm dần.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.