N1も~ば、N2も~/N1も~なら、N2も~
もばもる
vừa A vừa B / cả A lẫn B
Hán Việt: Cấu trúc: N1もVばN2もVる/N1もAければN2もAい
彼は歌も歌えば、楽器も演奏する。
Anh ấy vừa hát vừa chơi nhạc cụ.
Đang hội tụ linh khí…
Soumatome · N2 · Tuần 6 · Ngày 4
Học 4 mục của Tuần 6 · Ngày 4 từ dữ liệu đang dùng trong JLPT180, kèm nghĩa, cách đọc và ví dụ Nhật–Việt khi có sẵn.
4 mục hiển thị
もばもる
vừa A vừa B / cả A lẫn B
Hán Việt: Cấu trúc: N1もVばN2もVる/N1もAければN2もAい
彼は歌も歌えば、楽器も演奏する。
Anh ấy vừa hát vừa chơi nhạc cụ.
やらやら
nào là A, nào là B; liệt kê nhiều thứ lộn xộn
Hán Việt: Cấu trúc: AやらBやら
部屋の中は、本やら服やらで散らかっている。
Trong phòng nào là sách, nào là quần áo vứt bừa bộn.
につけにつけ
dù là A hay B thì cảm xúc/kết luận vẫn như nhau
Hán Việt: Cấu trúc: AにつけBにつけ
うれしいにつけ悲しいにつけ、母に電話したくなる。
Dù vui hay buồn, tôi đều muốn gọi mẹ.
にしろ
dù là A hay B / bất kể lựa chọn nào
Hán Việt: Cấu trúc: Aにしろ/Aにせよ(Bにしろ/Bにせよ)
行くにしろ行かないにしろ、早く返事をしてください。
Dù đi hay không đi thì cũng hãy trả lời sớm.
Đọc nghĩa và ví dụ trước, sau đó tự nhớ lại từ hoặc mẫu câu mà không nhìn bản dịch. Các URL theo bài được tạo từ cấu trúc bài đang có trong dữ liệu JLPT180, không tách một bản sao dữ liệu chỉ để SEO.
JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Soumatome; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của nội dung.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.