N1はともかく、N2は/が
はともかくは
Nghĩa: tạm không bàn đến N1, còn N2 thì...
Ví dụ 1
値段はともかく、品質はとてもいい。
Chưa bàn đến giá cả, chất lượng thì rất tốt.
Ví dụ 2
結果はともかく、最後まで努力したことは大切だ。
Tạm không bàn đến kết quả, điều quan trọng là đã nỗ lực đến cùng.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N2
tạm không bàn đến N1, còn N2 thì...
N1はともかく、N2は/が trong kho ngữ pháp JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là tạm không bàn đến N1, còn N2 thì....
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Soumatome để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
はともかくは
Nghĩa: tạm không bàn đến N1, còn N2 thì...
Ví dụ 1
値段はともかく、品質はとてもいい。
Chưa bàn đến giá cả, chất lượng thì rất tốt.
Ví dụ 2
結果はともかく、最後まで努力したことは大切だ。
Tạm không bàn đến kết quả, điều quan trọng là đã nỗ lực đến cùng.
Mẫu gần nghĩa: ~は別として
Mẫu liên quan: 保留・比較
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.