A。要するに、B
要するに
Nghĩa: tóm lại / nói ngắn gọn thì
Ví dụ 1
彼(かれ)は時間(じかん)もお金(かね)も足(た)りないと言(い)っている。要(よう)するに、旅行(りょこう)には行(い)けないということだ。
Anh ấy nói không đủ thời gian lẫn tiền. Tóm lại là không thể đi du lịch.
Ví dụ 2
この商品(しょうひん)は軽(かる)くて丈夫(じょうぶ)で安(やす)い。要(よう)するに、とても使(つか)いやすい。
Sản phẩm này nhẹ, bền và rẻ. Tóm lại là rất dễ dùng.