A。もっとも、B
もっとも
Nghĩa: tuy vậy / nhưng cũng cần nói thêm rằng
Ví dụ 1
この部屋(へや)は駅(えき)から近(ちか)くて便利(べんり)だ。もっとも、家賃(やちん)は少(すこ)し高(たか)い。
Căn phòng này gần ga nên tiện. Tuy nhiên, tiền nhà hơi cao.
Ví dụ 2
彼(かれ)の説明(せつめい)は分(わ)かりやすかった。もっとも、専門用語(せんもんようご)は少(すこ)し多(おお)かった。
Phần giải thích của anh ấy dễ hiểu. Dẫu vậy, thuật ngữ chuyên môn hơi nhiều.