A。なお、B
なお
Nghĩa: ngoài ra / xin nói thêm (văn phong thông báo)
Ví dụ 1
参加費(さんかひ)は当日受付(とうじつうけつけ)でお支払(しはら)いください。なお、領収書(りょうしゅうしょ)が必要(ひつよう)な方(かた)は事前(じぜん)にお知(し)らせください。
Phí tham gia vui lòng thanh toán tại quầy tiếp nhận trong ngày. Ngoài ra, ai cần hóa đơn hãy báo trước.
Ví dụ 2
会議(かいぎ)は三時(さんじ)に終了(しゅうりょう)します。なお、資料(しりょう)はあとでメールで送(おく)ります。
Cuộc họp kết thúc lúc 3 giờ. Ngoài ra, tài liệu sẽ được gửi qua email sau.