A。ということは、B
ということは
Nghĩa: như vậy có nghĩa là / từ A suy ra B
Ví dụ 1
彼(かれ)はまだ来(き)ていない。ということは、電車(でんしゃ)が遅(おく)れているのかもしれない。
Anh ấy vẫn chưa đến. Như vậy có lẽ tàu đang bị trễ.
Ví dụ 2
全員(ぜんいん)が資料(しりょう)を読(よ)んでいる。ということは、すぐ議論(ぎろん)を始(はじ)められるということだ。
Mọi người đều đã đọc tài liệu. Như vậy có thể bắt đầu thảo luận ngay.