A。だが、B
だが
Nghĩa: nhưng / tuy nhiên (văn phong cứng)
Ví dụ 1
説明(せつめい)は分(わ)かりやすかった。だが、実際(じっさい)にやってみると難(むずか)しかった。
Phần giải thích thì dễ hiểu. Nhưng khi thử làm thực tế thì lại khó.
Ví dụ 2
彼(かれ)は経験(けいけん)が少(すく)ない。だが、努力家(どりょくか)で成長(せいちょう)が早(はや)い。
Anh ấy ít kinh nghiệm. Nhưng là người nỗ lực và tiến bộ nhanh.