A。ただし、B
ただし
Nghĩa: tuy nhiên, với điều kiện hoặc ngoại lệ là B
Ví dụ 1
明日(あした)の見学会(けんがくかい)は予定(よてい)どおり行(おこな)います。ただし、雨(あめ)の場合(ばあい)は屋内(おくない)だけになります。
Buổi tham quan ngày mai sẽ diễn ra như dự kiến. Tuy nhiên, nếu trời mưa thì chỉ tổ chức trong nhà.
Ví dụ 2
このチケットは当日(とうじつ)でも買(か)えます。ただし、数(かず)に限(かぎ)りがあります。
Vé này có thể mua cả trong ngày. Tuy nhiên, số lượng có hạn.