A。それはそうと、B
それはそうと
Nghĩa: gác chuyện A sang một bên, chuyển sang B
Ví dụ 1
試験(しけん)の話(はなし)は分(わ)かった。それはそうと、昼(ひる)ご飯(はん)はもう食(た)べた?
Chuyện kỳ thi thì tôi hiểu rồi. Mà khoan, cậu ăn trưa chưa?
Ví dụ 2
新(あたら)しい企画(きかく)は面白(おもしろ)そうだ。それはそうと、予算(よさん)の確認(かくにん)は済(す)んでいる?
Kế hoạch mới có vẻ thú vị. Mà chuyện đó để sau, phần ngân sách đã kiểm tra xong chưa?