A。それが、B(予想に反する事実)
それが_予想外
Nghĩa: thế mà / nhưng thực tế lại trái với dự đoán
Ví dụ 1
店(みせ)は空(す)いていると思(おも)っていた。それが、入(はい)ってみると満席(まんせき)だった。
Tôi tưởng quán vắng. Vậy mà khi vào thì đã kín chỗ.
Ví dụ 2
雨(あめ)は止(や)むと思(おも)っていた。それが、ますます強(つよ)くなった。
Tôi tưởng mưa sẽ tạnh. Thế mà mưa càng lúc càng mạnh.