Đang hội tụ linh khí…

Ngữ pháp JLPT N2

A。それが、B(予想に反する事実) – nghĩa và ví dụ

thế mà / nhưng thực tế lại trái với dự đoán

Mẫu A。それが、B(予想に反する事実) nghĩa là gì?

A。それが、B(予想に反する事実) trong kho ngữ pháp JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là thế mà / nhưng thực tế lại trái với dự đoán.

Cách dùng A。それが、B(予想に反する事実)

Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Soumatome để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.

A。それが、B(予想に反する事実)

それが_予想外

Nghĩa: thế mà / nhưng thực tế lại trái với dự đoán

Ví dụ 1

店(みせ)は空(す)いていると思(おも)っていた。それが、入(はい)ってみると満席(まんせき)だった。

Tôi tưởng quán vắng. Vậy mà khi vào thì đã kín chỗ.

Ví dụ 2

雨(あめ)は止(や)むと思(おも)っていた。それが、ますます強(つよ)くなった。

Tôi tưởng mưa sẽ tạnh. Thế mà mưa càng lúc càng mạnh.

Mẫu dễ liên hệ khi học

Mẫu liên quan: Soumatome N2 Grammar

Luyện tiếp sau mẫu này

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...