A。それが、B(状況の予想外の変化)
それが_逆接
Nghĩa: thế mà / nhưng tình hình lại thay đổi ngoài dự đoán
Ví dụ 1
予約(よやく)は簡単(かんたん)に取(と)れると思(おも)っていた。それが、どのホテルも満室(まんしつ)だった。
Tôi tưởng đặt phòng sẽ dễ. Thế mà khách sạn nào cũng kín phòng.
Ví dụ 2
彼(かれ)は来(く)ると言(い)っていた。それが、急(きゅう)に来(こ)られなくなった。
Anh ấy đã nói là sẽ đến. Vậy mà đột nhiên lại không đến được.