Đang hội tụ linh khí…

Ngữ pháp JLPT N2

A。それが、B(状況の予想外の変化) – nghĩa và ví dụ

thế mà / nhưng tình hình lại thay đổi ngoài dự đoán

Mẫu A。それが、B(状況の予想外の変化) nghĩa là gì?

A。それが、B(状況の予想外の変化) trong kho ngữ pháp JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là thế mà / nhưng tình hình lại thay đổi ngoài dự đoán.

Cách dùng A。それが、B(状況の予想外の変化)

Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Soumatome để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.

A。それが、B(状況の予想外の変化)

それが_逆接

Nghĩa: thế mà / nhưng tình hình lại thay đổi ngoài dự đoán

Ví dụ 1

予約(よやく)は簡単(かんたん)に取(と)れると思(おも)っていた。それが、どのホテルも満室(まんしつ)だった。

Tôi tưởng đặt phòng sẽ dễ. Thế mà khách sạn nào cũng kín phòng.

Ví dụ 2

彼(かれ)は来(く)ると言(い)っていた。それが、急(きゅう)に来(こ)られなくなった。

Anh ấy đã nói là sẽ đến. Vậy mà đột nhiên lại không đến được.

Mẫu dễ liên hệ khi học

Mẫu liên quan: Soumatome N2 Grammar

Luyện tiếp sau mẫu này

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...