A。そこでB
そこで
Nghĩa: vì thế, trước tình hình A nên chủ động thực hiện B
Ví dụ 1
道(みち)が混(こ)んでいた。そこで、電車(でんしゃ)で行(い)くことにした。
Đường đông. Vì thế tôi quyết định đi bằng tàu.
Ví dụ 2
資料(しりょう)に誤(あやま)りが見(み)つかった。そこで、すぐに修正版(しゅうせいばん)を送(おく)った。
Phát hiện lỗi trong tài liệu. Vì vậy tôi gửi ngay bản sửa.