A。そういえばB
そういえば
Nghĩa: nhắc mới nhớ / nói đến mới nhớ ra
Ví dụ 1
この店(みせ)、前(まえ)にも来(き)たことがある。そういえば、去年(きょねん)の忘年会(ぼうねんかい)もここだった。
Quán này tôi đã từng đến trước đây. Nhắc mới nhớ, tiệc cuối năm ngoái cũng ở đây.
Ví dụ 2
明日(あした)は祝日(しゅくじつ)だ。そういえば、銀行(ぎんこう)も休(やす)みだった。
Ngày mai là ngày lễ. Nhắc mới nhớ, ngân hàng cũng nghỉ.