A。するとB
すると
Nghĩa: thế là / ngay sau đó xuất hiện kết quả B
Ví dụ 1
ドアを開(あ)けた。すると、中(なか)から子(こ)どもが走(はし)って出(で)てきた。
Tôi mở cửa. Ngay sau đó, một đứa trẻ chạy từ bên trong ra.
Ví dụ 2
ボタンを押(お)した。すると、画面(がめん)に確認(かくにん)メッセージが出(で)た。
Tôi bấm nút. Thế là trên màn hình hiện ra thông báo xác nhận.