A。すなわちB
すなわち
Nghĩa: tức là / nói cách khác (diễn đạt lại chính xác)
Ví dụ 1
日本語能力試験(にほんごのうりょくしけん)のN2に合格(ごうかく)した。すなわち、中上級(ちゅうじょうきゅう)の文法(ぶんぽう)をかなり理解(りかい)しているということだ。
Đã đỗ JLPT N2. Tức là đã hiểu khá nhiều ngữ pháp trung-thượng cấp.
Ví dụ 2
彼(かれ)はこの会社(かいしゃ)の代表者(だいひょうしゃ)だ。すなわち、最終的(さいしゅうてき)な責任(せきにん)を負(お)う立場(たちば)にある。
Anh ấy là người đại diện của công ty này. Tức là ở vị trí chịu trách nhiệm cuối cùng.