A。さてB
さて
Nghĩa: nào / vậy thì, chuyển sang chủ đề hoặc bước mới
Ví dụ 1
ここまで昨日(きのう)の復習(ふくしゅう)をしました。さて、今日(きょう)のテーマに入(はい)りましょう。
Đến đây chúng ta đã ôn lại bài hôm qua. Nào, hãy vào chủ đề hôm nay.
Ví dụ 2
必要(ひつよう)な資料(しりょう)はそろいました。さて、会議(かいぎ)を始(はじ)めましょう。
Tài liệu cần thiết đã đủ. Vậy thì bắt đầu cuộc họp thôi.