と相まって
ト相マッテ
Nghĩa: đồng thời, cùng lúc
Ví dụ 1
彼は仕事をしてと相まって(ト相マッテ)勉強もしている。
Anh ấy làm việc và đồng thời học tập.
Ví dụ 2
会議は10時に開始し、と相まって(ト相マッテ)出席者全員の参加を求める。
Họp bắt đầu vào lúc 10 giờ và đồng thời yêu cầu tất cả người tham dự tham gia.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N2
đồng thời, cùng lúc
と相まって trong kho ngữ pháp JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là đồng thời, cùng lúc.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học phong_tra_tu · tra_tu_user để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
ト相マッテ
Nghĩa: đồng thời, cùng lúc
Ví dụ 1
彼は仕事をしてと相まって(ト相マッテ)勉強もしている。
Anh ấy làm việc và đồng thời học tập.
Ví dụ 2
会議は10時に開始し、と相まって(ト相マッテ)出席者全員の参加を求める。
Họp bắt đầu vào lúc 10 giờ và đồng thời yêu cầu tất cả người tham dự tham gia.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.