Đang hội tụ linh khí…

Ngữ pháp JLPT N2

に対して – nghĩa và ví dụ

đối với, về phía, so với

Mẫu に対して nghĩa là gì?

に対して trong kho ngữ pháp JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là đối với, về phía, so với.

Cách dùng に対して

Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học phong_tra_tu · tra_tu_user để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.

に対して

にたいして

Nghĩa: đối với, về phía, so với

Ví dụ 1

彼に対して(かれにたいして)感謝(かんしゃ)の気持ちを伝え(つたえ)たい

Tôi muốn thể hiện lòng biết ơn đối với anh ấy

Ví dụ 2

彼の意見(いけん)に対して(にたいして)賛成(さんせい)する

Tôi đồng ý với ý kiến của anh ấy

Mẫu liên quan

Thêm ví dụ cho に対して

đối với/hướng tới N; hoặc đối chiếu A với B

お客様に対して失礼な言い方をしてはいけない。

Không được nói chuyện thiếu lịch sự với khách hàng.

Luyện tiếp sau mẫu này

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...