~ことだ
ことだ
Nghĩa: thật là A / quả là A (cảm thán, ấn tượng mạnh)
Ví dụ 1
十年ぶりに友人と再会できるとは、なんとうれしいことだ。
Được gặp lại bạn sau mười năm, thật vui biết bao.
Ví dụ 2
何度注意されても同じミスをするとは、困ったことだ。
Bị nhắc bao nhiêu lần vẫn mắc cùng lỗi, thật là chuyện đáng ngán.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N2
thật là A / quả là A (cảm thán, ấn tượng mạnh)
~ことだ trong kho ngữ pháp JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là thật là A / quả là A (cảm thán, ấn tượng mạnh).
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Shinkanzen · Bài 26 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
ことだ
Nghĩa: thật là A / quả là A (cảm thán, ấn tượng mạnh)
Ví dụ 1
十年ぶりに友人と再会できるとは、なんとうれしいことだ。
Được gặp lại bạn sau mười năm, thật vui biết bao.
Ví dụ 2
何度注意されても同じミスをするとは、困ったことだ。
Bị nhắc bao nhiêu lần vẫn mắc cùng lỗi, thật là chuyện đáng ngán.
nên làm / không nên làm A
疲れたら、早く休むことだ。
Nếu mệt thì nên nghỉ ngơi sớm đi.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.