~ものだ
Nghĩa: hồi trước thường A; hoặc thật là/quả là A (hoài niệm, cảm khái mạnh)
Ví dụ 1
子どものころは、夏になると毎日川で遊んだものだ。
Hồi nhỏ, cứ đến hè là tôi thường chơi ở sông mỗi ngày.
Ví dụ 2
時間がたつのは本当に早いものだ。
Thời gian trôi quả thật rất nhanh.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N2
hồi trước thường A; hoặc thật là/quả là A (hoài niệm, cảm khái mạnh)
~ものだ trong kho ngữ pháp JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là hồi trước thường A; hoặc thật là/quả là A (hoài niệm, cảm khái mạnh).
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Shinkanzen · Bài 26 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: hồi trước thường A; hoặc thật là/quả là A (hoài niệm, cảm khái mạnh)
Ví dụ 1
子どものころは、夏になると毎日川で遊んだものだ。
Hồi nhỏ, cứ đến hè là tôi thường chơi ở sông mỗi ngày.
Ví dụ 2
時間がたつのは本当に早いものだ。
Thời gian trôi quả thật rất nhanh.
vốn là / thường là / lẽ tự nhiên là A (chân lý, khuynh hướng chung)
人は失敗から多くを学ぶものだ。
Con người vốn học được nhiều điều từ thất bại.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.