~たいものだ・~てほしいものだ
Nghĩa: thật muốn A / mong người khác A (mong ước chung, không phải yêu cầu trực tiếp)
Ví dụ 1
いつか長い休みを取って、ゆっくり旅をしたいものだ。
Một ngày nào đó tôi thật muốn có kỳ nghỉ dài để đi du lịch thong thả.
Ví dụ 2
若い人には、もっと政治に関心を持ってほしいものだ。
Tôi mong người trẻ quan tâm hơn đến chính trị.