~ざるを得ない
ざるをえない
Nghĩa: bị hoàn cảnh buộc phải làm A dù không muốn
Ví dụ 1
熱が39度もあるので、会社を休まざるを得ない。
Vì sốt tới 39 độ nên tôi buộc phải nghỉ làm.
Ví dụ 2
急な用事が入ったので、予定を変更せざるを得ない。
Vì có việc đột xuất nên tôi buộc phải thay đổi kế hoạch.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N2
bị hoàn cảnh buộc phải làm A dù không muốn
~ざるを得ない trong kho ngữ pháp JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là bị hoàn cảnh buộc phải làm A dù không muốn.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Shinkanzen · Bài 25 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
ざるをえない
Nghĩa: bị hoàn cảnh buộc phải làm A dù không muốn
Ví dụ 1
熱が39度もあるので、会社を休まざるを得ない。
Vì sốt tới 39 độ nên tôi buộc phải nghỉ làm.
Ví dụ 2
急な用事が入ったので、予定を変更せざるを得ない。
Vì có việc đột xuất nên tôi buộc phải thay đổi kế hoạch.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.