~ないではいられない・~ずにはいられない
Nghĩa: không thể kìm được, cứ phải A dù không định
Ví dụ 1
その話を聞いて、笑わずにはいられなかった。
Nghe câu chuyện đó tôi không nhịn cười được.
Ví dụ 2
困っている人を見ると、助けないではいられない。
Hễ thấy người gặp khó là tôi không thể không giúp.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N2
không thể kìm được, cứ phải A dù không định
~ないではいられない・~ずにはいられない trong kho ngữ pháp JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là không thể kìm được, cứ phải A dù không định.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Shinkanzen · Bài 25 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: không thể kìm được, cứ phải A dù không định
Ví dụ 1
その話を聞いて、笑わずにはいられなかった。
Nghe câu chuyện đó tôi không nhịn cười được.
Ví dụ 2
困っている人を見ると、助けないではいられない。
Hễ thấy người gặp khó là tôi không thể không giúp.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.