~ものか
Nghĩa: nhất định sẽ không A / đời nào tôi lại A (ý chí phủ định rất mạnh)
Ví dụ 1
もう二度とあの店には行くものか。
Tôi nhất định sẽ không bao giờ đến cửa hàng đó nữa.
Ví dụ 2
こんなことで諦めるものか。
Đời nào tôi lại bỏ cuộc chỉ vì chuyện thế này.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N2
nhất định sẽ không A / đời nào tôi lại A (ý chí phủ định rất mạnh)
~ものか trong kho ngữ pháp JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là nhất định sẽ không A / đời nào tôi lại A (ý chí phủ định rất mạnh).
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Shinkanzen · Bài 24 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: nhất định sẽ không A / đời nào tôi lại A (ý chí phủ định rất mạnh)
Ví dụ 1
もう二度とあの店には行くものか。
Tôi nhất định sẽ không bao giờ đến cửa hàng đó nữa.
Ví dụ 2
こんなことで諦めるものか。
Đời nào tôi lại bỏ cuộc chỉ vì chuyện thế này.
làm gì có / đời nào A / tuyệt đối không thể là A (phủ định cảm xúc rất mạnh)
そんな説明だけで納得できるものか。
Chỉ với lời giải thích như thế thì đời nào có thể chấp nhận được.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.