~まい/~(よ)うか~まいか
Nghĩa: sẽ không A / quyết không A; phân vân không biết có A hay không
Ví dụ 1
もう二度と同じ失敗はするまいと決めた。
Tôi quyết sẽ không lặp lại sai lầm đó lần nữa.
Ví dụ 2
留学しようかするまいか、まだ迷っている。
Tôi vẫn đang phân vân không biết có nên đi du học hay không.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N2
sẽ không A / quyết không A; phân vân không biết có A hay không
~まい/~(よ)うか~まいか trong kho ngữ pháp JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là sẽ không A / quyết không A; phân vân không biết có A hay không.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Shinkanzen · Bài 24 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: sẽ không A / quyết không A; phân vân không biết có A hay không
Ví dụ 1
もう二度と同じ失敗はするまいと決めた。
Tôi quyết sẽ không lặp lại sai lầm đó lần nữa.
Ví dụ 2
留学しようかするまいか、まだ迷っている。
Tôi vẫn đang phân vân không biết có nên đi du học hay không.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.