~べきだ/~べきではない
べきだ/べきではない
Nghĩa: nên / phải làm A; không nên làm A (phán đoán theo chuẩn mực, đạo lý)
Ví dụ 1
約束したことは守るべきだ。
Điều đã hứa thì nên giữ.
Ví dụ 2
人の個人情報を勝手に公開するべきではない。
Không nên tự ý công khai thông tin cá nhân của người khác.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N2
nên / phải làm A; không nên làm A (phán đoán theo chuẩn mực, đạo lý)
~べきだ/~べきではない trong kho ngữ pháp JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là nên / phải làm A; không nên làm A (phán đoán theo chuẩn mực, đạo lý).
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Shinkanzen · Bài 23 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
べきだ/べきではない
Nghĩa: nên / phải làm A; không nên làm A (phán đoán theo chuẩn mực, đạo lý)
Ví dụ 1
約束したことは守るべきだ。
Điều đã hứa thì nên giữ.
Ví dụ 2
人の個人情報を勝手に公開するべきではない。
Không nên tự ý công khai thông tin cá nhân của người khác.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.