~にほかならない
にほかならない
Nghĩa: chính là / không gì khác ngoài N
Ví dụ 1
彼が成功したのは、努力の結果にほかならない。
Việc anh ấy thành công chính là kết quả của sự nỗ lực.
Ví dụ 2
この結果は、皆の努力の成果にほかならない。
Kết quả này chính là thành quả từ nỗ lực của tất cả mọi người.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N2
chính là / không gì khác ngoài N
~にほかならない trong kho ngữ pháp JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là chính là / không gì khác ngoài N.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Shinkanzen · Bài 23 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
にほかならない
Nghĩa: chính là / không gì khác ngoài N
Ví dụ 1
彼が成功したのは、努力の結果にほかならない。
Việc anh ấy thành công chính là kết quả của sự nỗ lực.
Ví dụ 2
この結果は、皆の努力の成果にほかならない。
Kết quả này chính là thành quả từ nỗ lực của tất cả mọi người.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.