~に違いない・~に相違ない
にちがいない/にそういない
Nghĩa: chắc chắn là A / không nghi ngờ gì A
Ví dụ 1
あの様子では、何か問題があったに違いない。
Nhìn tình hình đó thì chắc chắn đã có vấn đề gì đó.
Ví dụ 2
この署名は本人のものに相違ない。
Chữ ký này chắc chắn là của chính người đó.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N2
chắc chắn là A / không nghi ngờ gì A
~に違いない・~に相違ない trong kho ngữ pháp JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là chắc chắn là A / không nghi ngờ gì A.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Shinkanzen · Bài 22 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
にちがいない/にそういない
Nghĩa: chắc chắn là A / không nghi ngờ gì A
Ví dụ 1
あの様子では、何か問題があったに違いない。
Nhìn tình hình đó thì chắc chắn đã có vấn đề gì đó.
Ví dụ 2
この署名は本人のものに相違ない。
Chữ ký này chắc chắn là của chính người đó.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.