~おそれがある
おそれがある
Nghĩa: có nguy cơ / e rằng A có thể xảy ra (kết quả xấu)
Ví dụ 1
大雨のため、川が氾濫するおそれがあります。
Do mưa lớn, sông có nguy cơ tràn bờ.
Ví dụ 2
このまま放置すると、データが失われるおそれがある。
Nếu cứ để như vậy, có nguy cơ dữ liệu bị mất.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N2
có nguy cơ / e rằng A có thể xảy ra (kết quả xấu)
~おそれがある trong kho ngữ pháp JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là có nguy cơ / e rằng A có thể xảy ra (kết quả xấu).
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Shinkanzen · Bài 22 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
おそれがある
Nghĩa: có nguy cơ / e rằng A có thể xảy ra (kết quả xấu)
Ví dụ 1
大雨のため、川が氾濫するおそれがあります。
Do mưa lớn, sông có nguy cơ tràn bờ.
Ví dụ 2
このまま放置すると、データが失われるおそれがある。
Nếu cứ để như vậy, có nguy cơ dữ liệu bị mất.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.