Đang hội tụ linh khí…

Ngữ pháp JLPT N2

~とみえる – nghĩa và ví dụ

có vẻ / xem ra là A (suy đoán từ dấu hiệu quan sát được)

Mẫu ~とみえる nghĩa là gì?

~とみえる trong kho ngữ pháp JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là có vẻ / xem ra là A (suy đoán từ dấu hiệu quan sát được).

Cách dùng ~とみえる

Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Shinkanzen · Bài 22 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.

~とみえる

Nghĩa: có vẻ / xem ra là A (suy đoán từ dấu hiệu quan sát được)

Ví dụ 1

部屋の電気が消えている。もう寝たとみえる。

Đèn phòng đã tắt, xem ra người đó đã ngủ rồi.

Ví dụ 2

彼は何度も時計を見ている。かなり急いでいるとみえる。

Anh ấy cứ nhìn đồng hồ nhiều lần, có vẻ đang rất vội.

Luyện tiếp sau mẫu này

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...