~さえ
Nghĩa: đến cả A cũng...; chỉ cần A là đủ để B
Ví dụ 1
忙しくて、昼ご飯を食べる時間さえなかった。
Bận đến mức ngay cả thời gian ăn trưa cũng không có.
Ví dụ 2
住所さえ分かれば、地図で場所を調べられる。
Chỉ cần biết địa chỉ là có thể tra vị trí trên bản đồ.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N2
đến cả A cũng...; chỉ cần A là đủ để B
~さえ trong kho ngữ pháp JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là đến cả A cũng...; chỉ cần A là đủ để B.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Shinkanzen · Bài 21 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: đến cả A cũng...; chỉ cần A là đủ để B
Ví dụ 1
忙しくて、昼ご飯を食べる時間さえなかった。
Bận đến mức ngay cả thời gian ăn trưa cũng không có.
Ví dụ 2
住所さえ分かれば、地図で場所を調べられる。
Chỉ cần biết địa chỉ là có thể tra vị trí trên bản đồ.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.