~まで・~までして・~てまで
Nghĩa: đến cả A / thậm chí làm A đến mức ấy
Ví dụ 1
借金までして高級車を買う必要はない。
Không cần đến mức vay nợ để mua xe sang.
Ví dụ 2
徹夜してまでこの仕事を終わらせるつもりはない。
Tôi không định làm đến mức thức trắng đêm để xong công việc này.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N2
đến cả A / thậm chí làm A đến mức ấy
~まで・~までして・~てまで trong kho ngữ pháp JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là đến cả A / thậm chí làm A đến mức ấy.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Shinkanzen · Bài 21 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: đến cả A / thậm chí làm A đến mức ấy
Ví dụ 1
借金までして高級車を買う必要はない。
Không cần đến mức vay nợ để mua xe sang.
Ví dụ 2
徹夜してまでこの仕事を終わらせるつもりはない。
Tôi không định làm đến mức thức trắng đêm để xong công việc này.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.