~ぐらい・~くらい
Nghĩa: đến mức / cỡ A; ít nhất A; chỉ A thôi (nêu mức độ hoặc xem nhẹ)
Ví dụ 1
挨拶ぐらいはきちんとしなさい。
Ít nhất chuyện chào hỏi thì hãy làm cho đàng hoàng.
Ví dụ 2
立っていられないくらい疲れていた。
Tôi mệt đến mức không thể đứng nổi.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N2
đến mức / cỡ A; ít nhất A; chỉ A thôi (nêu mức độ hoặc xem nhẹ)
~ぐらい・~くらい trong kho ngữ pháp JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là đến mức / cỡ A; ít nhất A; chỉ A thôi (nêu mức độ hoặc xem nhẹ).
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Shinkanzen · Bài 21 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: đến mức / cỡ A; ít nhất A; chỉ A thôi (nêu mức độ hoặc xem nhẹ)
Ví dụ 1
挨拶ぐらいはきちんとしなさい。
Ít nhất chuyện chào hỏi thì hãy làm cho đàng hoàng.
Ví dụ 2
立っていられないくらい疲れていた。
Tôi mệt đến mức không thể đứng nổi.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.