~ずじまいだ
Nghĩa: cuối cùng vẫn không làm được A / kết thúc mà chưa thực hiện A
Ví dụ 1
せっかく京都まで行ったのに、寺には一つも行かずじまいだった。
Dù đã đến tận Kyoto, cuối cùng tôi lại không ghé ngôi chùa nào.
Ví dụ 2
彼にはお礼を言おうと思っていたが、結局言えずじまいだった。
Tôi định cảm ơn anh ấy nhưng cuối cùng vẫn không nói được.