~末(に)
すえ(に)
Nghĩa: sau một quá trình dài, cuối cùng đi đến kết quả B
Ví dụ 1
よく考えた末、仕事を辞めることにした。
Sau khi suy nghĩ kỹ, tôi quyết định nghỉ việc.
Ví dụ 2
何度も話し合った末に、別れることになった。
Sau nhiều lần bàn bạc, cuối cùng họ quyết định chia tay.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N2
sau một quá trình dài, cuối cùng đi đến kết quả B
~末(に) trong kho ngữ pháp JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là sau một quá trình dài, cuối cùng đi đến kết quả B.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Shinkanzen · Bài 20 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
すえ(に)
Nghĩa: sau một quá trình dài, cuối cùng đi đến kết quả B
Ví dụ 1
よく考えた末、仕事を辞めることにした。
Sau khi suy nghĩ kỹ, tôi quyết định nghỉ việc.
Ví dụ 2
何度も話し合った末に、別れることになった。
Sau nhiều lần bàn bạc, cuối cùng họ quyết định chia tay.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.