~にしたら・~にすれば・~にしてみれば・~にしても
Nghĩa: nếu đứng trên lập trường của N / đối với N thì...
Ví dụ 1
親にすれば、子どもの安全が何より大切だ。
Đối với cha mẹ, an toàn của con cái quan trọng hơn hết.
Ví dụ 2
初めて日本に来た人にしてみれば、この手続きは難しいだろう。
Với người lần đầu đến Nhật, thủ tục này chắc sẽ khá khó.