~だけ(のことは)ある
Nghĩa: quả đúng với A / đúng là có lý do để B; công sức/điều kiện A không uổng
Ví dụ 1
毎日練習しただけのことはあって、発音がずいぶん良くなった。
Quả không uổng công luyện tập mỗi ngày, phát âm đã tiến bộ rõ rệt.
Ví dụ 2
人気店だけのことはあって、料理もサービスも満足のいくものだった。
Đúng là quán nổi tiếng có khác, cả món ăn lẫn dịch vụ đều khiến tôi hài lòng.