~からには・~以上(は)・~上は
からには/いじょう(は)/うえは
Nghĩa: một khi đã A / vì đã A thì đương nhiên phải hoặc sẽ B
Ví dụ 1
引き受けたからには、最後まで責任を持つ。
Một khi đã nhận việc thì tôi sẽ chịu trách nhiệm đến cùng.
Ví dụ 2
約束した以上は、守らなければならない。
Một khi đã hứa thì phải giữ lời.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N2
một khi đã A / vì đã A thì đương nhiên phải hoặc sẽ B
~からには・~以上(は)・~上は trong kho ngữ pháp JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là một khi đã A / vì đã A thì đương nhiên phải hoặc sẽ B.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Shinkanzen · Bài 17 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
からには/いじょう(は)/うえは
Nghĩa: một khi đã A / vì đã A thì đương nhiên phải hoặc sẽ B
Ví dụ 1
引き受けたからには、最後まで責任を持つ。
Một khi đã nhận việc thì tôi sẽ chịu trách nhiệm đến cùng.
Ví dụ 2
約束した以上は、守らなければならない。
Một khi đã hứa thì phải giữ lời.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.