~だけに
Nghĩa: chính vì A nên B càng... / vì đúng là A nên kết quả B có sức nặng đặc biệt
Ví dụ 1
期待が大きかっただけに、結果を聞いてがっかりした。
Chính vì kỳ vọng lớn nên khi nghe kết quả tôi càng thất vọng.
Ví dụ 2
長年研究してきただけに、彼の説明には説得力がある。
Chính vì đã nghiên cứu nhiều năm nên lời giải thích của anh ấy có sức thuyết phục.